dorothy parker

Học thuật
Thân thiện
dorothy parker

Dorothy Parker sits at a typewriter, a thoughtful expression on her face.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một nhà văn người Mỹ: "Dorothy Parker" tên của một nhà văn, nhà phê bình, nhà viết kịch nhà thơ người Mỹ, nổi tiếng với trí tuệ sắc sảo, lối viết châm biếm những câu nói đầy mỉa mai.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Many of Dorothy Parker's short stories critique social norms. (Nhiều truyện ngắn của Dorothy Parker phê phán các chuẩn mực xã hội.)
    • The Algonquin Round Table was famously associated with writers like Dorothy Parker. (Bàn tròn Algonquin nổi tiếng gắn liền với các nhà văn như Dorothy Parker.)
    • Her biography explores the life and wit of Dorothy Parker. (Cuốn tiểu sử của khám phá cuộc đời trí tuệ của Dorothy Parker.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dorothy Parker-esque" (tính từ, không chính thức): mang phong cách hoặc đặc điểm trí tuệ sắc sảo, châm biếm giống như của Dorothy Parker.
    • The article's tone was very Dorothy Parker-esque in its sharp humor. (Giọng điệu của bài báo mang phong cách rất Dorothy Parker với sự hài hước sắc sảo của .)
Biến thể từ gần giống
  • Parkerian (tính từ, hiếm): thuộc về hoặc đặc điểm của Dorothy Parker hoặc phong cách viết của .
  • The Algonquin Round Table: Một nhóm các nhà văn, nhà phê bình, diễn viên nổi tiếngNew York những năm 1920, Dorothy Parker một thành viên trung tâm.
Từ đồng nghĩa
  • Wit: người trí tuệ sắc sảo, dí dỏm.
  • Satirist: nhà châm biếm.
  • Literary critic: nhà phê bình văn học.
Thành ngữ liên quan
  • "What fresh hell is this?": Một câu nói nổi tiếng thường được cho của Dorothy Parker, thể hiện sự mỉa mai chua chát khi đối mặt với một tình huống khó chịu hoặc bất ngờ.
    • Seeing the overflowing inbox, she muttered a Dorothy Parker line: "What fresh hell is this?" (Nhìn thấy hộp thư đến quá tải, ấy lẩm bẩm một câu của Dorothy Parker: "Đây lại kiểu địa ngục mới nào thế?")
dorothy parker

Dorothy Parker sits at a typewriter, a thoughtful expression on her face.

Noun
  1. nhà văn người Mỹ nổi tiếng về trí tuệ sắc sảo (1893-1967)